Home / Học tiếng trung / Một số mẫu câu giúp bạn tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung dễ dàng

Một số mẫu câu giúp bạn tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung dễ dàng

Để giúp các bạn mới học tiếng trung có thể tự giới thiệu qua về bản thân bằng tiếng trung một cách đơn giản nhất. Sau đây chúng tôi xin hướng dẫn các bạn các mẫu câu tự giới thiệu về bản thân đơn giản và cơ bản nhất dành cho người bắt đầu học.

Nếu bạn có cơ hội làm quen, gặp gỡ những người bạn Trung Quốc hay Đài Loan thì điều đầu tiên bạn cần quan tâm là làm thế nào để gây ấn tượng tốt với họ? Và phần tự giới thiệu bản thân là nhân tố quyết định ấn tượng của bạn với người khác. Vậy làm thế nào để có thể tự giới thiệu một cách đơn giản về bản thân bằng Tiếng Trung? Đầu tiên hãy cùng tham khảo qua một đoạn hội thoại đơn giản về chủ đề giới thiệu bản thân nhé.

Một số mẫu câu giúp bạn tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung dễ dàng

1. Đoạn hội thoại tự giới thiệu về bản thân bằng tiếng Trung một cách đơn giản

Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Trần Quang.

我先自我介紹一下,我叫陳光。 wǒ xiān zì wǒ jiè shào yī xià wǒ jiào chén guāng

Rất vui mừng được quen biết anh.

很高興認識你。hěn gāo xìng rèn shí nǐ

Xin cho biết quý danh của ông?

請問,您貴姓?qǐng wèn nín guì xìng

Tôi họ Vương, còn ông?

我姓王,你呢?wǒ xìng wáng nǐ ne

Tôi họ Đỗ.

我姓杜。wǒ xìng dù

Ông là người nước nào?

你是哪國人?nǐ shì nǎ guó rén

Tôi là người Việt Nam, còn ông?

我是越南人,你呢?wǒ shì yuè nán rén nǐ ne

Tôi là người Trung Quốc.

我是中國人。wǒ shì zhōng guó rén

Đây là danh thiếp của tôi.

這是我的名片。zhè shì wǒ de míng piàn

Cảm ơn, còn đây là danh thiếp của tôi.

謝謝,這是我的名片。xiè xiè zhè shì wǒ de míng piàn

Sau này ông định làm gì?

將來你想幹什麼?jiāng lái nǐ xiǎng gān shén me

Tôi thích vẽ, nhưng không muốn xem đó là nghề nghiệp của mình.

我喜歡繪畫,但不願把它作為我的職 。wǒ xǐ huān huì huà dàn bù yuàn bǎ tā zuò wéi wǒ de zhí yè

Nhà bạn có những ai?

你家有些什麼人?nǐ jiā yǒu xiē shén me rén

Nhà tôi có ba, mà và tôi.

我家有爸爸,媽媽和我。wǒ jiā yǒu bà bà mā mā hé wǒ

Bạn ở chung với ai?

你跟誰住在一起?nǐ gēn shéi zhù zài yī qǐ

Tôi ở chung với anh trai và chị dâu.

我跟哥哥和嫂嫂住在一起。wǒ gēn gē gē hé sǎo sǎo zhù zài yī qǐ

Tôi làm nghề xây dựng, còn anh?

我是做建築的,你呢?wǒ shì zuò jiàn zhú de nǐ ne

Tôi làm sản xuất nhựa, xin ông thường xuyên giúp đỡ.

我做塑料工作的,請你多多關照。wǒ zuò sù liào gōng zuò de qǐng nǐ duō duō guān zhào

Đừng khách sáo, còn phải nhờ ông chỉ giáo nhiều.

不要客氣,還要請你多多指教。bú yào kè qì hái yào qǐng nǐ duō duō zhǐ jiào

Từ đoạn hội thoại bằng tiếng trung trên đây bạn đã biết được những mẫu câu tiếng trung nào cần sử dụng để giới thiệu về bản thân mình một cách đơn giản chưa?

2. Mẫu câu tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung thường dùng

1. 我先介绍一下

Wǒ xiān jièshào yīxià

Tôi giới thiệu trước một chút.

2. 我来介绍一下

Wǒ lái jièshào yí xià

Tôi giới thiệu một chút.

3. 我叫……。

wǒ jiào…..

Tôi tên là………

4. 我是……人。

wǒ shì….rén.

Tôi là người ở……

5. 我家乡在…………

wǒjiāxiāng zài…………

Quê của tôi ở…….

6. 我今年………岁

Wǒ jīnnián……… Suì

Năm nay tôi……tuổi

7. 我已经工作了

wǒ yǐjīng gōngzuòle

Tôi đã đi làm rồi.

8. 我还在读 中学/高中/大学

wǒ hái zàidú zhōngxué/gāozhōng/dàxué

Tôi vẫn đang học trung học/ THPT/ đại học

9. 我在……….大学学习

wǒ zài………..Dàxué xuéxí

Tôi học ở trường Đại học……

10. 我毕业于……..大学

Wǒ bìyè yú…….. Dàxué

Tôi tốt nghiệp tại trường Đại học……

11. 我是工人

Wǒ shì gōngrén

Tôi là công nhân

12. 我是学生

Wǒ shì xuéshēng

Tôi là học sinh

13. 我家有……口人: 爸爸、妈妈、弟弟和我

Wǒ jiā yǒu…… Kǒu rén: Bàba, māmā, dìdi hé wǒ

Nhà tôi có….. người: Bố, mẹ, em trai và tôi

14. 我有女朋友/男朋友了

Wǒ yǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒule

Tôi đã có bạn gái/bạn trai rồi

15. 我还没有女朋友/男朋友

wǒ hái méiyǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒu

Tôi vẫn chưa có bạn gái/ bạn trai.

16. 我已经结婚了

Wǒ yǐjīng jiéhūnle.

Tôi đã kết hôn rồi.

17. 现在我有一个女儿/儿子

Xiànzài wǒ yǒu yígè nǚ’ér/érzi

Hiện tại tôi có một con gái/ con trai.

18. 我的爱好是………

Wǒ de àihào shì………

Sở thích của tôi là……

19. 我喜欢……………..

Wǒ xǐhuān………………

Tôi thích…………

20. 我很高兴认识你!

Wǒ hěn gāoxìng rènshí nǐ!

Tôi rất vui khi quen biết bạn!

3. Bài mẫu giới thiệu về bản thân các bạn nên tham khảo thêm:

大家好!我叫阿竣,我今年28岁。我家乡在河内(我是河内人)。我已经工作了,现在我是一位汉语老师,在河内弟二师范大学工作。我已经结婚了,有一个很可爱的女儿。我的爱好是旅游、购物、看书。星期六我全家常常去公园玩儿。我很高兴认识你们!

Dàjiā hǎo! Wǒ jiào Ā jùn, wǒ jīnnián 28 suì. Wǒ jiāxiāng zài hénèi (wǒ shì hénèi rén). Wǒ yǐjīng gōngzuòle, xiànzài wǒ shì yí wèi hànyǔ lǎoshī, zài hénèi dì èr shīfàn dàxué gōngzuò. Wǒ yǐjīng jiéhūnle, yǒu yígè hěn kě’ài de nǚ’ér. Wǒ de àihào shì lǚyóu, gòuwù, kànshū. Xīngqíliù wǒ quánjiā chángcháng qù gōngyuán wánr. Wǒ hěn gāoxìng rènshí nǐmen!

Chào mọi người! Mình tên là Thoan, mình năm nay 28 tuổi. Quê mình ở Hà Nội (Mình là người Hà Nội). Mình đã đi làm rồi, hiện tại mình là một giáo viên dạy tiếng Trung, công tác tại trường đại học Sư Phạm Hà Nội 2. Mình đã kết hôn và có một con gái rất đáng yêu. Sở thích của mình là du lịch, mua sắm và đọc sách.Thứ 7 cả gia đình mình thường đi công viên chơi. Mình rất vui khi quen các bạn!

Nếu bài giới thiệu của các bạn đạt được như mẫu trên thì thử thách giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung của các bạn đã vượt qua rồi đó.

Một số bài viết hữu ích đối với các bạn đang học tiếng trung: 

TOP 22 câu chúc mừng sinh nhật tiếng Trung cực độc đáo và ý nghĩa

Tiếng trung chẳng có gì khó nếu bạn nắm chắc được 214 bộ thủ này

Nên học tiếng Nhật hay tiếng Trung?

Tiếng trung giản thể và phồn thể khác nhau như thế nào?

Top những phần mền giúp bạn tự học tiếng trung tốt nhất hiện nay

Bật mí những quy tắc viết chữ hán cơ bản dành cho người mới học

Tiếng đài loan và tiếng trung quốc có giống nhau không ?

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung – TOP những cái tên tiếng trung hay và ý nghĩa Nhất

Hướng dẫn một số cách học tiếng trung dành cho người mới bắt đầu

Check Also

Tự học tiếng trung qua bài hát: Tiễn bạn lên đường – 祝你一路順風

Tiễn bạn lên đường – 祝你一路順風 – zhù nǐ yī lù shùn fēng Là một ca …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *