Home / Học tiếng trung / Tự học tiếng trung hết sức thú vị qua những câu chửi thông dụng nhất

Tự học tiếng trung hết sức thú vị qua những câu chửi thông dụng nhất

XKLĐ Đài Loan mang lại công việc ổn định, mức thu cập cao góp phần thay đổi cuộc sống của nhiều vùng nông thôn. Khi tham gia làm việc tại các xí nghiệp nước ngoài, dù đã làm việc tốt, chăm chỉ như thế nào thì người lao động cũng thể không thể tránh khỏi sự trách móc, mắng chửi của quản lý hoặc chủ xí nghiệp. Thường thì lao động Việt mới sang chỉ được học những câu giao tiếp chào hỏi cơ bản, nên không thể hiểu người ta mắng mình thế nào.

Bạn đã biết, những câu chửi tiếng Trung thông dụng nhất chưa?

Sống ở cái đất Đài Loan này các bạn khó mà tránh được những lúc khi chịu muốn chửi bới vài câu cho giảm căng thẳng stress, hoặc ít ra là nghe để hiểu bọn người Hoa nó chửi mình mà còn biết đường đối xử. Bạn có muốn nó chửi mình hơn chửi con chó nhà nó mà mình cứ nhe răng ra cười, ngu như con lợn không ? Thế nên chúng ta hãy học một chút câu nói tục trong tiếng trung nhé !

Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Các bạn đừng quá lạm dụng để tránh làm ảnh hưởng tới các mối quan hệ khi làm việc tại Đài Loan

1. 閉嘴/ 住口 !

Bì zuǐ/ bí chủi/ zhùkǒu / chù khẩu/ Câm miệng

2. 對我來說你什麼都不是.

Duì wǒ lái shuō nǐ shénme dōu bùshì /

Đùi ủo lái suo nỉ shen mơ đ’u bú shi

Đối với tao, mày không là gì cả

3. 少羅嗦點兒唄。

Shǎo luōsuo diǎnr bei / Đừng lôi thôi nữa

4. 滾開!

Gǔn kāi/ Guẩn khai! /! Cút

5. 你瘋了!

Nǐ fēng le! / nỉ phêng lờ/ Mày điên rồi !

6. 你這個神經病!

Nǐ zhège shénjīngbìng!/ nỉ trè ge shen jing bing/ mày bị bệnh thần kinh à!

7. 真是個白痴!

Zhēn shì ge báichī! / Đúng là đồ ngốc

8. 神經病!

Shénjīngbìng!/ Đồ hâm, đồ thần kinh.

9. 你以為你是誰?
Nǐ yǐwéi nǐ shì shuí?/ Mày tưởng mày là ai ?

10. 我再也不想見到你的面!

Wǒ zài yě bùxiǎng jiàn dào nǐ de miàn / Tao không muốn nhìn thấy mày nữa

11. 馬上從我眼前消失/ 滾開我的視野 /

Mǎshàng cóng wǒ yǎnqián xiāoshī/ gǔn kāi wǒ de shìyě/ ngay lập tức biến đi cho khuất mắt tao

12. 你太過分了!

Nǐ tài guòfèn le! Mày thật quá quắt/ đáng !

13. 先管好你自己的事再說吧!

Xiān guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì zàishuō ba / Lo chuyện của mày trước đi.

14. w離我遠一點兒!

Lí wǒ yuǎn yì diǎnr! Hãy tránh xa tao ra

15. 別來打擾我吧

Bié lái dǎrǎo wǒ ba: Đừng quấy rầy tao.

16. 你把老子氣壞了

nǐ bǎ lǎozi qì huàile: Mày làm tao ức chế rồi.

17. 臉皮真厚呀

liǎnpí zhēn hòu ya:

Mày cũng mặt dày phết đấy

18. 我受不了你啦

wǒ shòu bùliǎo nǐ la: Tao chịu hết nổi mày rồi

19. 這是你自找麻煩的

zhè shì nǐ zì zhǎo máfan de: Do mày tự chuốc lấy thôi

20. 誰說的

shuí shuō de:

Ai nói thế ?

21. 別那樣看著我

bié nàyàng kànzhe wǒ:

Đừng nhìn tao như thế

22. 去死吧
qù sǐ ba:

Đi chết đi

23. 你這個雜種

nǐ zhège zázhǒng:

Cái đồ tạp chủng

24. 完蛋了

wándànle

Chết toi rồi, gay go rồi.

25. 關你屁事 / 關我鳥事

guān nǐ pì shì/ guān wǒ niǎo shì:

liên quan gì đến mày

26. 你知道現在都幾點了嗎?

nǐ zhīdào xiànzài dōu jǐ diǎnle ma?

Mày có biết bây giờ mấy giờ rồi k?

27. 現在你想怎麼樣?

Xiànzài nǐ xiǎng zěnme yàng?

Giờ mày muốn thế nào?

28. 你這個變態

Nǐ zhège biàntài

Cái loại biến thái

29. 臥槽

wò cáo: á đù

Các thông tin được nhiều bạn lao động quan tâm: 

Check Also

Tự học tiếng trung theo chủ đề: những câu biểu thị sự chán ghét

Trong cuộc sống của chúng ta không phải lúc nào chúng ta cũng cảm thấy …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *