Home / Học tiếng trung / Tự học tiếng trung theo chủ đề: Tên các loại gỗ

Tự học tiếng trung theo chủ đề: Tên các loại gỗ

Xuất khẩu lao động Đài Loan làm thợ mộc không chỉ đem lại mức thu nhập cao mà còn giúp người lao động có điều kiện trau dồi tay nghề, kinh nghiệm. Tuy nhiên để làm việc trong ngành mộc tại Đài Loan thì ngoài sức khỏe, sự khéo léo, chăm chỉ làm việc thì tên các loại gỗ tiếng trung bạn cũng cần phải biết. Chính vì vậy để giúp các bạn thuận tiện hơn trong công việc sau đây chúng tôi xin gửi tới các bạn tên tiếng trung của các loại gỗ. Các bạn hãy ghi nhớ để thuận tiện trong công việc hơn nhé.

1.黄花梨木 huáng huālí mù/ hoáng hoa lí mu/ Gỗ xưa

2.椴木 duàn mù/tan mu/ gỗ sơn tiêu

3.龙眼木 lóngyǎn mù/lúng zản mu/ gỗ nhãn

4.乌纹木 wū wén mù/u uấn mu/ gỗ mun

5.菠萝蜜木 bōluómì mù/ bua lúa mi mu/ gỗ mít

6.冷杉 lěngshān/lẩng san/ gỗ linh san

7.格木 (铁木的一种) gé mù [tiě mù de yī zhǒng]/cứa mu thỉa mu tờ y chủng/ : Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim

8.铁杉 tiě shān/ thỉa san/ gỗ lim

9.花梨木 huālí mù/ hoa lí mu/ gỗ hương

10.紫檀 zǐtán/chử thán/ gỗ hồng mộc tán

11.白鹤树 báihè shù/ bái hưa su/ gỗ gụ mật

12.油楠 yóu nán/ ziếu nán/ gỗ gụ lau

13.夹板 jiábǎn/ ché bản/ gỗ ép

14.古缅茄树 gǔ miǎnjiā shù / cú mẻn che su/ gỗ đỏ

15.紫檀 zǐtán/chử thán/ gỗ dép đỏ

16.檀香木 tán xiāngmù/thán xeng mu/ gỗ đàn hương

17.胶合板 jiāohébǎn/cheo hứa bản/ gỗ dán

18.硬木 yìngmù/ing mu/ gỗ cứng

19.望天树 wàng tiānshù/oang thiaan su/ gỗ cho chỉ tau

20.黄梢木 huáng shāo mù/hoáng sao mu/ gỗ chò chỉ

Check Also

Bảng chữ cái tiếng Trung và cách phát âm tiếng Trung chuẩn xác nhất

Bảng chữ cái tiếng Trung là cách thức sử dụng chữ cái Latinh học phát …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *