Home / Học tiếng trung / Tự học tiếng trung với chủ để khám chữa bệnh

Tự học tiếng trung với chủ để khám chữa bệnh

Đối với các bạn lao động đi xuất khẩu lao động Đài Loan thì trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày nơi xứ người thì không thể tránh khỏi những lúc ốm đau bệnh tật. Chính vì vậy để giúp các bạn có một cách học tiếng Trung hiệu quả hơn và để các bạn có thể đi khám bệnh tại Đài Loan mà không gặp phải khó khăn nào. Sau đây chúng tôi xin được gửi tới các bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng trung thông dụng thường được sử dụng khi bạn đi khám bệnh.

1.你要去看病。

Nǐ yào qù kànbìng./ nỉ zao khan binh/

Cậu phải đi khám bệnh đi.

2.要請大夫給你看病。

Yào qǐng dàifu gěi nǐ kànbìng./ zao chỉnh tai phu cấy nirkhan binh/

Phải mời bác sĩ khám bệnh cho anh.

3.哪兒疼?

Nǎr téng?/ nả thấng/

Đau ở đâu?

4.哪兒不舒服?

Nǎr bù shūfu?/ nả bu su phu/

Thấy khó chịu chỗ nào?

5.我不舒服。

Wǒ bù shūfu./ ủa bu su phu/

Tôi thấy không khỏe.

6.我總是流鼻涕

Wǒ zǒng shì liú bítì./ úa chủng sư liếu bí thí/

Tôi luôn bị sổ mũi.

7.我頭疼。

Wǒ tóuténg./ ủa thấu thấng/

Tôi bị đau đầu.

8.哪種疼?

Nǎ zhǒng téng?/ ná chủng thấng/

Đau thế nào?

9.你試試表吧。

Nǐ shìshi biǎo ba./ nỉ sư sư bẻo ba/

Anh cặp nhiệt độ thử đi.

10.你的體溫是38度5.

Nǐ de tǐwēn shì 38 dù 5./ nỉ tờ thỉ uân sư 38 tu 5/

Nhiệt độ của anh là 38.5 độ.

11.你發(高)燒。

Nǐ fā (gāo) shāo./ nỉ pha (cao) sao/

Anh bị sốt (cao).

12.需要去照張X光片子。

Xūyào qù zhào zhāng Xguāng piànzi./ xuy zao chuy chao chang X quang piên chự/

Cần đi chụp X-quang.

13.要作糞、尿水、血化驗。

Yào zuò fèn, niàoshuǐ, xuèhuàyàn./ zao chưa phân, neo suẩy, xue hoa zen/

Cần xét nghiệm phân, nước tiểu, máu.

14.要對心臟(肺、肝…)作查驗。

Yào duì xīnzàng (fèi, gān…) zuò cháyàn./ zao tuây xin chang (phây, can…) chua chá zen/

Phải kiểm tra tim (phổi, gan…).

15.要量量血壓。

Yào liángliang xuèyā./ zao léng leng xuê za/

Phải đo huyết áp.

16.你的血壓過高/過低。

Nǐ de xuèyā guò gāo/guò dī./ nỉ tơ xuê za cua cao/ cua ti/

Huyết áp của anh rất cao/ rất thấp.

17.你感冒了。

Nǐ gǎnmào le./ ní cản mao lơ/

Anh bị cảm rồi.

18.你患糖尿病。

Nǐ huàn tángniàobìng./ nỉ hoan tháng neo binh/

Anh mắc bệnh tiểu đường.

19.你要住院。

Nǐ yào zhùyuàn./ nỉ zao chu zoen/

Anh phải nằm viện.

20.你可以在家治療。

Nǐ kěyǐ zài jiā zhìliáo./ nỉ khứa ỷ chai che chư léo/

Anh có thể chữa trị tại nhà.

21.我會給你開了藥方。

Wǒ huì gěi nǐ kāi le yàofāng./ ủa huây cấy nỉ khai lơ zao phang/

Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.

22.你要注射抗生素。

Nǐ yào zhùshè kàngshēngsù./ nỉ zao chu sưa khang sâng su/

Anh phải tiêm thuốc kháng sinh.

23.(你)要吃止痛藥。

(Nǐ) yào chī zhǐtòng yào./ nỉ zao chư chử thung zao/

Phải uống thuốc giảm đau.

24.一天要打三針/ 一天注射三次。

Yì tiān yào dǎ sān zhēn/ yì tiān zhùshè sān cì./ y thiên zao tả san chân/ y thiên chu sưa san cư/

1 ngày phải tiêm 3 mũi.

25.一天吃三次藥,每次一片。

Yì tiān chī sān cì yào, měi cì yí piàn./ y thiên chư san chư zao, mẩy chư ý piên/

1 ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên.

26.你的病好一點兒了嗎?

Nǐ de bìng hǎo yì diǎnr le ma?/ nỉ tờ ninh hảo tiển lơ ma/

Bạn đã đỡ chút nào chưa?

27.(我的病)好多了

(Wǒ de bìng) hǎo duō le./ ủa tờ binh hảo tua lơ/

(Bệnh của tôi) Đã đỡ nhiều rồi.

28.(我的病)好一點兒了。

(Wǒ de bìng) hǎo yì diǎnr le./ ủa tờ binh hảo y tiển lơ/

(Bệnh của tôi) đã đỡ 1 chút rồi.

29.他病好了。

Tā bìng hǎo le./ tha binh hảo lơ/

Anh ấy khỏi bệnh rồi.

30.他出院了。

Tā chūyuàn le./ tha chu zoen lơ/

Anh ấy xuất viện rồi.

Trên đây là một số câu giao tiếp tiếng trung mà bạn sẽ thường gặp khi đi khám chữa bệnh. Các bạn hãy học và vận dụng nó một cách tốt nhất nhé!

Có rất nhiều người trở nên chán nản với thứ ngôn ngữ tượng hình này khi học được một thời gian nhất định. Ban đầu thì ta hứng thú với việc học hơn trăm từ vựng với những nét nghĩa đơn giản dể học nhưng càng học sâu thì không những đòi hỏi bạn phải nâng cao vốn từ vựng nhớ nhiều từ hơn, gặp nhiều từ nhiều nét hơn….”Ôi sao mà khó nhớ thế nhỉ” ….Vậy đấy việc học không bao giờ là dễ dàng, chỉ khi bạn kiên trì những giai đoạn đầu cố gắng nỗ lực 对汉语有感兴趣 cho giai đoạn sau thì việc tự học tiếng Trung ắt thành

Check Also

Tự học tiếng trung theo chủ đề: những câu biểu thị sự chán ghét

Trong cuộc sống của chúng ta không phải lúc nào chúng ta cũng cảm thấy …

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *